WN1940
WN1940 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Midland – Houston. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 650 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 14 | ▲ 27,3% |
| Tháng 2 | 6 | 19 | ▲ 216,7% |
| Tháng 3 | 27 | 76 | ▲ 181,5% |
| Tháng 4 | 29 | 51 | ▲ 75,9% |
| Tháng 5 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 6 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 163 | 266 | ▲ 63,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 71,4% | ▼ 12,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 63,2% | ▼ 36,8% |
| Tháng 3 | 96,3% | 73,7% | ▼ 23,5% |
| Tháng 4 | 100,0% | 72,6% | ▼ 27,5% |
| Tháng 5 | 96,7% | 72,7% | ▼ 24,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 87,1% | ▼ 12,9% |
| Tháng 7 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 76,5% | – | – |
| Tháng 9 | 77,1% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 96,4% | 76,3% | ▼ 20,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 648
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 35 | 34 | 76,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 76 | 76 | 73,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 51 | 51 | 72,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |