WN1921
WN1921 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Harlingen – Houston. Trong 792 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,1%trên 792 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 48 | ▲ 71,4% |
| Tháng 2 | 24 | 37 | ▲ 54,2% |
| Tháng 3 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 4 | 55 | 36 | ▼ 34,5% |
| Tháng 5 | 61 | 39 | ▼ 36,1% |
| Tháng 6 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 96 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 263 | 251 | ▼ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 91,3% | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 81,1% | ▼ 18,9% |
| Tháng 3 | 83,3% | 66,7% | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 87,3% | 72,2% | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 88,3% | 61,5% | ▼ 30,3% |
| Tháng 6 | 68,6% | 93,3% | ▲ 36,1% |
| Tháng 7 | 56,7% | 100,0% | ▲ 76,5% |
| Tháng 8 | 91,3% | – | – |
| Tháng 9 | 77,3% | – | – |
| Tháng 10 | 54,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 86,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,3% | 80,9% | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 787
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HRL HOU Sân bay quốc tế Valley – Sân bay William P. Hobby | 446 | 2,2 phút | 92,9% | 114 |
| HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue | 163 | -1,7 phút | 98,3% | 58 |
| TPA AUS Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.490 | 2,1 phút | 91,2% | 58 |
| DEN LGB Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Long Beach | 1.373 | 18,9 phút | 74,1% | 58 |
| HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 485 | 2,1 phút | 88,5% | 52 |
| DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby | 1.422 | 41,7 phút | 51,0% | 51 |
| BWI SAT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Antonio | 2.262 | 8,3 phút | 85,7% | 42 |
| ABQ HOU Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay William P. Hobby | 1.221 | 5,4 phút | 90,0% | 41 |
| MSY DCA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.560 | 4,8 phút | 78,1% | 34 |
| ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love | 1.158 | 4,2 phút | 84,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 60 | 88,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 96 | 96 | 54,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 46 | 91,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |