WN1903

WN1903 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Long Beach – Houston. Trong 666 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12627▲ 3,8%
Tháng 21127▲ 145,5%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43040▲ 33,3%
Tháng 53044▲ 46,7%
Tháng 63031▲ 3,3%
Tháng 73231▼ 3,1%
Tháng 860––
Tháng 965––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187231▲ 23,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%88,9%▼ 3,4%
Tháng 290,9%81,5%▼ 10,4%
Tháng 364,3%83,9%▲ 30,5%
Tháng 476,7%82,5%▲ 7,6%
Tháng 563,3%77,3%▲ 22,0%
Tháng 656,7%96,8%▲ 70,8%
Tháng 775,0%90,3%▲ 20,4%
Tháng 841,7%––
Tháng 967,7%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%85,9%▲ 15,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 664
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGB–HOU92 92,3%
  2. ABQ–PHX60 65,0%
  3. HNL–ITO58 93,1%
  4. OAK–SBA58 77,6%
  5. HOU–MCI53 84,9%
  6. SAT–ELP42 64,3%
  7. TUL–HOU33 87,9%
  8. MDW–MCO33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGB HOU Sân bay Long Beach – Sân bay William P. Hobby 2.207 4,3 phút 92,3% 92
ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 527 23,0 phút 65,0% 60
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 -0,1 phút 93,1% 58
OAK SBA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Santa Barbara 424 6,9 phút 77,6% 58
HOU MCI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Kansas City 1.075 3,3 phút 84,9% 53
SAT ELP Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế El Paso 797 18,3 phút 64,3% 42
TUL HOU Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay William P. Hobby 731 8,9 phút 87,9% 33
MDW MCO Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Orlando 1.595 20,1 phút 66,7% 33
MCI MSY Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.112 19,1 phút 62,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 81,8% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 26 25 92,0% 1
tháng 2/2025 11 11 90,9% 0
tháng 3/2025 28 28 64,3% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 30 30 63,3% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 32 32 75,0% 0
tháng 8/2025 60 60 41,7% 0
tháng 9/2025 65 65 67,7% 0
tháng 10/2025 14 13 69,2% 1
tháng 11/2025 11 11 81,8% 0
tháng 12/2025 16 16 100,0% 0
tháng 1/2026 27 27 88,9% 0
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 40 40 82,5% 0
tháng 5/2026 44 44 77,3% 0
tháng 6/2026 31 31 96,8% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…