WN1899
WN1899 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Denver – Oakland. Trong 689 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 689 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 121,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 24 | 40 | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 57 | 38 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 73 | 39 | ▼ 46,6% |
| Tháng 6 | 17 | 32 | ▲ 88,2% |
| Tháng 7 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 39 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 242 | 249 | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 79,4% | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 73,9% | 70,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 83,3% | 51,6% | ▼ 38,1% |
| Tháng 4 | 75,4% | 60,5% | ▼ 19,8% |
| Tháng 5 | 56,2% | 74,4% | ▲ 32,4% |
| Tháng 6 | 82,4% | 84,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 71,4% | 90,3% | ▲ 26,4% |
| Tháng 8 | 46,7% | – | – |
| Tháng 9 | 58,8% | – | – |
| Tháng 10 | 88,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 75,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 72,9% | ▼ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 684
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 73 | 73 | 56,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 46,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 31 | 51,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 60,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |