WN1898

WN1898 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Las Vegas. Trong 795 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 64664▲ 39,1%
Tháng 74770▲ 48,9%
Tháng 844––
Tháng 943––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241292▲ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%70,0%▼ 27,5%
Tháng 289,3%67,7%▼ 24,2%
Tháng 367,7%87,5%▲ 29,2%
Tháng 483,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 573,3%100,0%▲ 36,4%
Tháng 626,1%42,2%▲ 61,7%
Tháng 743,5%44,6%▲ 2,6%
Tháng 861,4%––
Tháng 988,4%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1151,9%––
Tháng 1248,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,5%71,7%▲ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 788
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–LAS96 95,8%
  2. BNA–MCI60 33,3%
  3. IND–DAL58 96,6%
  4. BOS–BWI57 29,6%
  5. PHX–HOU49 73,5%
  6. BWI–SJU47 76,1%
  7. PVD–BWI42 78,6%
  8. AUS–BOS42 52,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 27 27 92,6% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 29 29 96,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 30 30 73,3% 0
tháng 6/2025 46 46 26,1% 0
tháng 7/2025 47 46 43,5% 1
tháng 8/2025 44 44 61,4% 0
tháng 9/2025 43 43 88,4% 0
tháng 10/2025 38 38 79,0% 0
tháng 11/2025 27 27 51,9% 0
tháng 12/2025 39 39 48,7% 0
tháng 1/2026 31 30 70,0% 1
tháng 2/2026 34 34 67,7% 0
tháng 3/2026 32 32 87,5% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 64 64 42,2% 0
tháng 7/2026 70 65 44,6% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…