WN1874
WN1874 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Fort Myers. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 705 chuyến
- Chậm trung bình13,2 phút
- Tháng 7/202634▼ 20,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 40 | ▲ 48,1% |
| Tháng 2 | 24 | 43 | ▲ 79,2% |
| Tháng 3 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 42 | 34 | ▼ 19,0% |
| Tháng 7 | 43 | 34 | ▼ 20,9% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 227 | 245 | ▲ 7,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 80,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 95,7% | 48,8% | ▼ 48,9% |
| Tháng 3 | 86,7% | 43,8% | ▼ 49,5% |
| Tháng 4 | 83,3% | 73,3% | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 77,4% | 61,3% | ▼ 20,8% |
| Tháng 6 | 50,0% | 91,2% | ▲ 82,4% |
| Tháng 7 | 53,5% | 100,0% | ▲ 87,0% |
| Tháng 8 | 68,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 75,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,7% | 71,2% | ▼ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 701
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 76,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 53,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 43 | 43 | 48,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 32 | 43,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |