WN1852
WN1852 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Burbank. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 676 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 7/202623▼ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 32 | ▲ 190,9% |
| Tháng 2 | 17 | 33 | ▲ 94,1% |
| Tháng 3 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 48 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 185 | 209 | ▲ 13,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 93,3% | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 76,5% | 87,1% | ▲ 13,9% |
| Tháng 3 | 100,0% | 72,2% | ▼ 27,8% |
| Tháng 4 | 97,1% | 90,3% | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 76,5% | 74,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 74,1% | 30,4% | ▼ 58,9% |
| Tháng 7 | 66,7% | 39,1% | ▼ 41,3% |
| Tháng 8 | 68,8% | – | – |
| Tháng 9 | 98,1% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,8% | 69,5% | ▼ 15,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 672
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 48 | 48 | 68,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 93,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 33 | 31 | 87,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 30,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 39,1% | 0 |