WN1754
WN1754 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dallas. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 653 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202610▼ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 33 | ▼ 41,1% |
| Tháng 2 | 51 | 28 | ▼ 45,1% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 10 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 30 | 10 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 173 | ▼ 32,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,1% | 90,9% | ▲ 24,4% |
| Tháng 2 | 84,0% | 100,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 69,0% | 66,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 71,0% | 51,6% | ▼ 27,3% |
| Tháng 6 | 56,7% | 60,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 65,5% | 37,5% | ▼ 42,8% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,4% | – | – |
| Tháng 12 | 87,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,6% | 72,4% | ▲ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 641
- Bị huỷ 1,8% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love | 1.158 | 3,6 phút | 87,1% | 98 |
| DJT BWI Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.425 | 41,0 phút | 59,3% | 60 |
| OAK LIH Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Lihue | 3.950 | 13,0 phút | 74,1% | 58 |
| FLL STL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.702 | -2,2 phút | 100,0% | 58 |
| BWI FLL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.493 | 24,8 phút | 56,9% | 58 |
| DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 628 | 11,0 phút | 75,4% | 57 |
| MYR BWI Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 644 | 7,7 phút | 90,5% | 42 |
| SJC HOU Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay William P. Hobby | 2.605 | 2,0 phút | 100,0% | 33 |
| SJU MCO Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Orlando | 1.913 | 8,0 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 23 | 100,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 56 | 52 | 73,1% | 4 |
| tháng 2/2025 | 51 | 50 | 84,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 10 | 8 | 37,5% | 2 |