WN1701
WN1701 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Honolulu. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,8%trên 709 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202621▼ 32,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 30 | ▼ 21,1% |
| Tháng 2 | 36 | 28 | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 7 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228 | 189 | ▼ 17,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,6% | 92,9% | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 80,6% | 82,1% | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 93,8% | 46,2% | ▼ 50,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 58,6% | ▼ 37,2% |
| Tháng 5 | 93,6% | 54,8% | ▼ 41,4% |
| Tháng 6 | 66,7% | 82,6% | ▲ 23,9% |
| Tháng 7 | 76,7% | 66,7% | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 97,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,7% | 69,1% | ▼ 17,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 703
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC HNL Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Honolulu | 3.886 | 7,6 phút | 80,5% | 119 |
| DAL ELP Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế El Paso | 902 | 9,8 phút | 72,4% | 59 |
| PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento | 1.040 | 21,0 phút | 56,9% | 58 |
| MCO MCI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.726 | 15,6 phút | 77,2% | 57 |
| DEN ABQ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Albuquerque | 563 | 9,5 phút | 78,2% | 56 |
| AUS BNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Nashville | 1.215 | 7,1 phút | 86,7% | 47 |
| HOU DCA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.959 | 6,1 phút | 77,5% | 40 |
| CMH DEN Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Denver | 1.853 | 11,2 phút | 81,1% | 37 |
| MCI HOU Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay William P. Hobby | 1.075 | -1,5 phút | 97,0% | 33 |
| SRQ BWI Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.419 | -3,9 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 39 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 59 | 59 | 64,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 97,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 46,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |