WN170
WN170 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 46 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Nashville. Trong 834 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 834 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 7/2026101▲ 274,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này46
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 34 | ▲ 17,2% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 39 | 30 | ▼ 23,1% |
| Tháng 5 | 44 | 31 | ▼ 29,5% |
| Tháng 6 | 27 | 92 | ▲ 240,7% |
| Tháng 7 | 27 | 101 | ▲ 274,1% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 35 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 223 | 347 | ▲ 55,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 90,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 76,9% | 82,1% | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 71,0% | 83,9% | ▲ 18,2% |
| Tháng 4 | 84,6% | 96,7% | ▲ 14,2% |
| Tháng 5 | 88,6% | 87,1% | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 81,5% | 57,6% | ▼ 29,3% |
| Tháng 7 | 85,2% | 66,3% | ▼ 22,1% |
| Tháng 8 | 57,1% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 97,1% | – | – |
| Tháng 12 | 93,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,9% | 80,7% | ▼ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 831
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 33 | 90,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 92 | 92 | 57,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 101 | 101 | 66,3% | 0 |