WN1695
WN1695 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Houston. Trong 731 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,2%trên 731 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202653▲ 178,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này40
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 33 | ▲ 175,0% |
| Tháng 2 | 19 | 35 | ▲ 84,2% |
| Tháng 3 | 33 | 28 | ▼ 15,2% |
| Tháng 4 | 35 | 39 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 37 | 44 | ▲ 18,9% |
| Tháng 6 | 19 | 51 | ▲ 168,4% |
| Tháng 7 | 19 | 53 | ▲ 178,9% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 64 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 174 | 283 | ▲ 62,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 90,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 94,7% | 85,7% | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 78,8% | 89,3% | ▲ 13,3% |
| Tháng 4 | 74,3% | 94,9% | ▲ 27,7% |
| Tháng 5 | 73,0% | 90,9% | ▲ 24,6% |
| Tháng 6 | 44,4% | 90,2% | ▲ 103,0% |
| Tháng 7 | 42,1% | 84,6% | ▲ 100,9% |
| Tháng 8 | 64,9% | – | – |
| Tháng 9 | 59,4% | – | – |
| Tháng 10 | 79,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,2% | 89,4% | ▲ 25,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 724
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA HOU Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay William P. Hobby | 1.078 | 5,4 phút | 87,4% | 88 |
| SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego | 671 | 9,2 phút | 77,6% | 58 |
| DTW BNA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Nashville | 735 | 0,4 phút | 94,6% | 58 |
| LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver | 1.009 | 2,4 phút | 92,9% | 42 |
| ONT LAS Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Harry Reid | 317 | -0,8 phút | 97,4% | 39 |
| MYR BWI Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 644 | 6,0 phút | 88,2% | 34 |
| BWI FLL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.493 | 38,1 phút | 39,4% | 34 |
| MDW MYR Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 1.188 | 4,3 phút | 81,8% | 33 |
| SAN DAL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay Dallas Love | 1.899 | 22,4 phút | 48,4% | 31 |
| BNA SRQ Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.046 | 12,5 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 19 | 19 | 42,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 64,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 64 | 64 | 59,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 30 | 90,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 51 | 90,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 53 | 52 | 84,6% | 1 |