WN1683

WN1683 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Denver – Phoenix. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1923▲ 155,6%
Tháng 21016▲ 60,0%
Tháng 32826▼ 7,1%
Tháng 42766▲ 144,4%
Tháng 51873▲ 305,6%
Tháng 63644▲ 22,2%
Tháng 73940▲ 2,6%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)167288▲ 72,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%95,5%▲ 22,7%
Tháng 260,0%93,8%▲ 56,3%
Tháng 3100,0%61,5%▼ 38,5%
Tháng 477,8%72,7%▼ 6,5%
Tháng 594,4%79,5%▼ 15,9%
Tháng 691,7%43,2%▼ 52,9%
Tháng 784,2%30,0%▼ 64,4%
Tháng 882,1%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1169,7%––
Tháng 1251,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,7%68,0%▼ 18,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 691
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–PHX58 25,9%
  2. LAS–SMF52 84,3%
  3. MCO–BWI50 93,9%
  4. BNA–HOU44 75,0%
  5. SDF–MDW42 69,1%
  6. IND–DEN36 94,3%
  7. SAV–BNA33 87,9%
  8. SAN–LAS33 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 18 18 77,8% 0
tháng 12/2024 43 42 61,9% 1
tháng 1/2025 9 9 77,8% 0
tháng 2/2025 10 10 60,0% 0
tháng 3/2025 28 28 100,0% 0
tháng 4/2025 27 27 77,8% 0
tháng 5/2025 18 18 94,4% 0
tháng 6/2025 36 36 91,7% 0
tháng 7/2025 39 38 84,2% 1
tháng 8/2025 28 28 82,1% 0
tháng 9/2025 26 25 100,0% 1
tháng 10/2025 39 39 82,1% 0
tháng 11/2025 33 33 69,7% 0
tháng 12/2025 39 37 51,4% 2
tháng 1/2026 23 22 95,5% 1
tháng 2/2026 16 16 93,8% 0
tháng 3/2026 26 26 61,5% 0
tháng 4/2026 66 66 72,7% 0
tháng 5/2026 73 73 79,5% 0
tháng 6/2026 44 44 43,2% 0
tháng 7/2026 40 40 30,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…