WN1671

WN1671 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Denver – Las Vegas. Trong 729 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12829▲ 3,6%
Tháng 21825▲ 38,9%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 43327▼ 18,2%
Tháng 53427▼ 20,6%
Tháng 64326▼ 39,5%
Tháng 74328▼ 34,9%
Tháng 836––
Tháng 934––
Tháng 1079–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229193▼ 15,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%96,3%▲ 4,3%
Tháng 272,2%72,0%▼ 0,3%
Tháng 380,0%41,4%▼ 48,3%
Tháng 478,8%74,1%▼ 6,0%
Tháng 576,5%48,2%▼ 37,0%
Tháng 639,5%11,5%▼ 70,8%
Tháng 735,0%32,1%▼ 8,2%
Tháng 872,2%––
Tháng 978,8%––
Tháng 1065,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,8%53,7%▼ 20,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 719
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–LAS60 34,5%
  2. FLL–BWI58 86,0%
  3. GEG–LAS57 84,2%
  4. DCA–HOU55 83,0%
  5. ORD–BWI51 85,7%
  6. LAS–PHX51 62,0%
  7. DEN–PDX50 20,0%
  8. BNA–GSP50 62,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 62,0 phút 34,5% 60
FLL BWI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.493 7,3 phút 86,0% 58
GEG LAS Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.298 5,6 phút 84,2% 57
DCA HOU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay William P. Hobby 1.959 5,6 phút 83,0% 55
ORD BWI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 998 8,0 phút 85,7% 51
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 27,5 phút 62,0% 51
DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland 1.592 52,9 phút 20,0% 50
BNA GSP Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 426 17,8 phút 62,0% 50
RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid 556 5,4 phút 84,1% 44
LAS LGB Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Long Beach 372 12,4 phút 70,3% 37
BWI ORF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Norfolk 257 33,4 phút 38,7% 33
ATL RSW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 831 9,8 phút 69,7% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 42 42 95,2% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 28 26 92,3% 2
tháng 2/2025 18 18 72,2% 0
tháng 3/2025 30 30 80,0% 0
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 34 34 76,5% 0
tháng 6/2025 43 43 39,5% 0
tháng 7/2025 43 40 35,0% 3
tháng 8/2025 36 36 72,2% 0
tháng 9/2025 34 33 78,8% 1
tháng 10/2025 79 79 65,8% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 28 28 82,1% 0
tháng 1/2026 29 27 96,3% 2
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 31 29 41,4% 2
tháng 4/2026 27 27 74,1% 0
tháng 5/2026 27 27 48,2% 0
tháng 6/2026 26 26 11,5% 0
tháng 7/2026 28 28 32,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…