WN167

WN167 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Albuquerque – Houston. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22625▼ 3,8%
Tháng 32535▲ 40,0%
Tháng 431310,0%
Tháng 53331▼ 6,1%
Tháng 62537▲ 48,0%
Tháng 72040▲ 100,0%
Tháng 825––
Tháng 925––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187230▲ 23,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%93,1%▲ 14,3%
Tháng 273,1%92,0%▲ 25,9%
Tháng 380,0%41,2%▼ 48,5%
Tháng 483,9%87,1%▲ 3,9%
Tháng 590,9%100,0%▲ 10,0%
Tháng 660,0%56,8%▼ 5,4%
Tháng 745,0%62,5%▲ 38,9%
Tháng 856,0%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%76,1%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 638
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ABQ–HOU108 74,1%
  2. ALB–BWI58 100,0%
  3. PHX–ONT57 86,0%
  4. MCO–DAL42 73,8%
  5. HOU–MSY39 69,2%
  6. LAS–LAX35 74,3%
  7. FLL–HOU33 34,4%
  8. MDW–IND30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ABQ HOU Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay William P. Hobby 1.221 14,2 phút 74,1% 108
ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 464 -5,8 phút 100,0% 58
PHX ONT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Ontario 522 4,1 phút 86,0% 57
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 10,3 phút 73,8% 42
HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 485 12,7 phút 69,2% 39
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 11,0 phút 74,3% 35
FLL HOU Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay William P. Hobby 1.538 37,7 phút 34,4% 33
MDW IND Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Indianapolis 261 1,7 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 89,7% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 27 27 81,5% 0
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 25 25 80,0% 0
tháng 4/2025 31 31 83,9% 0
tháng 5/2025 33 33 90,9% 0
tháng 6/2025 25 25 60,0% 0
tháng 7/2025 20 20 45,0% 0
tháng 8/2025 25 25 56,0% 0
tháng 9/2025 25 25 60,0% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 31 30 96,7% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 25 25 92,0% 0
tháng 3/2026 35 34 41,2% 1
tháng 4/2026 31 31 87,1% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 37 37 56,8% 0
tháng 7/2026 40 40 62,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…