WN1648
WN1648 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Orlando. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 735 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202612▼ 55,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 49 | ▲ 88,5% |
| Tháng 2 | 33 | 44 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 35 | 58 | ▲ 65,7% |
| Tháng 4 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 5 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 12 | ▼ 55,6% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 258 | ▲ 23,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 91,7% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 84,9% | 52,3% | ▼ 38,4% |
| Tháng 3 | 94,3% | 74,1% | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 71,0% | 56,4% | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 64,5% | 70,6% | ▲ 9,4% |
| Tháng 6 | 48,0% | 90,9% | ▲ 89,4% |
| Tháng 7 | 56,5% | 100,0% | ▲ 76,9% |
| Tháng 8 | 91,9% | – | – |
| Tháng 9 | 86,8% | – | – |
| Tháng 10 | 65,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 35,7% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,0% | 76,6% | ▲ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 728
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI MCO Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Orlando | 1.269 | 13,3 phút | 89,8% | 59 |
| OMA HOU Sân bay Eppley – Sân bay William P. Hobby | 1.298 | 1,4 phút | 91,4% | 58 |
| BNA MCI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Kansas City | 790 | 13,2 phút | 71,9% | 57 |
| BWI CLE Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 505 | 32,0 phút | 48,9% | 52 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 16,7 phút | 75,0% | 44 |
| SJC MDW Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.950 | 11,2 phút | 73,8% | 42 |
| PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville | 2.326 | 22,2 phút | 58,5% | 41 |
| BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia | 1.228 | 51,1 phút | 40,0% | 36 |
| STL PNS Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Pensacola | 965 | 3,9 phút | 87,9% | 33 |
| DEN BNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Nashville | 1.628 | 2,2 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 48,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 23 | 56,5% | 4 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 42 | 35,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 34 | 67,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 49 | 48 | 91,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 52,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 56,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |