WN1629

WN1629 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Orlando – St Louis. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 23624▼ 33,3%
Tháng 34431▼ 29,5%
Tháng 44133▼ 19,5%
Tháng 53936▼ 7,7%
Tháng 63234▲ 6,3%
Tháng 73035▲ 16,7%
Tháng 854––
Tháng 956––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253225▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%90,6%▲ 1,5%
Tháng 297,2%79,2%▼ 18,6%
Tháng 370,5%61,3%▼ 13,0%
Tháng 478,1%60,6%▼ 22,3%
Tháng 594,9%55,6%▼ 41,4%
Tháng 690,6%55,9%▼ 38,3%
Tháng 786,7%57,1%▼ 34,1%
Tháng 896,3%––
Tháng 991,1%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,7%65,8%▼ 24,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 782
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–STL123 89,2%
  2. LAS–AUS60 88,3%
  3. PVD–MCO57 57,9%
  4. SMF–LAS50 98,0%
  5. DEN–SLC50 90,0%
  6. LAS–BUR42 90,5%
  7. LAS–DCA40 87,5%
  8. BWI–CHS35 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 60,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 36 36 97,2% 0
tháng 3/2025 44 44 70,5% 0
tháng 4/2025 41 41 78,1% 0
tháng 5/2025 39 39 94,9% 0
tháng 6/2025 32 32 90,6% 0
tháng 7/2025 30 30 86,7% 0
tháng 8/2025 54 54 96,3% 0
tháng 9/2025 56 56 91,1% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 49 49 77,6% 0
tháng 12/2025 46 46 78,3% 0
tháng 1/2026 32 32 90,6% 0
tháng 2/2026 24 24 79,2% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 33 33 60,6% 0
tháng 5/2026 36 36 55,6% 0
tháng 6/2026 34 34 55,9% 0
tháng 7/2026 35 35 57,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…