WN1615

WN1615 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Austin – Indianapolis. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 62,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13110▼ 67,7%
Tháng 22419▼ 20,8%
Tháng 32629▲ 11,5%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 53035▲ 16,7%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73125▼ 19,4%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201175▼ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%75,0%▼ 7,0%
Tháng 275,0%73,7%▼ 1,8%
Tháng 369,2%25,9%▼ 62,5%
Tháng 464,3%46,7%▼ 27,4%
Tháng 550,0%28,1%▼ 43,7%
Tháng 656,7%34,6%▼ 38,9%
Tháng 745,2%33,3%▼ 26,2%
Tháng 875,8%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,0%45,3%▼ 28,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 503–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19▲ 800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 608
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–IND96 80,2%
  2. HOU–FLL60 51,7%
  3. LAX–DAL58 69,0%
  4. SAN–ABQ57 58,9%
  5. DAL–MSY53 34,0%
  6. DEN–MDW34 21,2%
  7. HOU–BWI33 29,0%
  8. DAL–TPA31 61,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS IND Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.479 8,1 phút 80,2% 96
HOU FLL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.538 31,1 phút 51,7% 60
LAX DAL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Dallas Love 2.002 16,5 phút 69,0% 58
SAN ABQ Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.009 20,9 phút 58,9% 57
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 34,8 phút 34,0% 53
DEN MDW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.438 50,7 phút 21,2% 34
HOU BWI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.003 36,9 phút 29,0% 33
DAL TPA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Tampa 1.474 28,7 phút 61,3% 31
MCO OKC Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay OKC Will Rogers World 1.718 17,4 phút 75,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 83,3% 0
tháng 11/2024 44 44 84,1% 0
tháng 12/2024 43 42 81,0% 1
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 24 24 75,0% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 29 28 64,3% 1
tháng 5/2025 30 30 50,0% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 31 45,2% 0
tháng 8/2025 33 33 75,8% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 39 39 69,2% 0
tháng 11/2025 14 14 85,7% 0
tháng 12/2025 16 16 68,8% 0
tháng 1/2026 10 8 75,0% 2
tháng 2/2026 19 19 73,7% 0
tháng 3/2026 29 27 25,9% 2
tháng 4/2026 30 30 46,7% 0
tháng 5/2026 35 32 28,1% 3
tháng 6/2026 27 26 34,6% 1
tháng 7/2026 25 24 33,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…