WN1614
WN1614 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là San Diego – San Jose. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 783 chuyến
- Chậm trung bình16,9 phút
- Tháng 7/202613▼ 69,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 33 | ▼ 17,5% |
| Tháng 2 | 37 | 25 | ▼ 32,4% |
| Tháng 3 | 38 | 27 | ▼ 28,9% |
| Tháng 4 | 43 | 26 | ▼ 39,5% |
| Tháng 5 | 44 | 26 | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 44 | 14 | ▼ 68,2% |
| Tháng 7 | 43 | 13 | ▼ 69,8% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 289 | 164 | ▼ 43,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,0% | 72,7% | ▼ 23,4% |
| Tháng 2 | 86,5% | 60,0% | ▼ 30,6% |
| Tháng 3 | 97,4% | 59,3% | ▼ 39,1% |
| Tháng 4 | 90,7% | 61,5% | ▼ 32,1% |
| Tháng 5 | 84,1% | 42,3% | ▼ 49,7% |
| Tháng 6 | 40,9% | 7,7% | ▼ 81,2% |
| Tháng 7 | 29,3% | 23,1% | ▼ 21,1% |
| Tháng 8 | 85,4% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 88,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,6% | – | – |
| Tháng 12 | 64,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,8% | 46,7% | ▼ 37,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 776
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose | 671 | 7,9 phút | 88,3% | 94 |
| BWI JAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.068 | 4,5 phút | 82,8% | 58 |
| DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.553 | 14,4 phút | 77,8% | 54 |
| FLL BWI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.493 | 53,5 phút | 38,5% | 52 |
| MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love | 1.564 | 12,7 phút | 81,8% | 46 |
| CHS BWI Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 761 | 7,0 phút | 83,3% | 42 |
| BWI BOS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Logan | 594 | 73,5 phút | 33,3% | 35 |
| DAL DCA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.902 | 2,2 phút | 90,9% | 33 |
| MCI HOU Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay William P. Hobby | 1.075 | 21,0 phút | 51,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 40,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 41 | 29,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 52 | 88,5% | 2 |
| tháng 11/2025 | 40 | 38 | 81,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 54 | 54 | 64,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 13 | 7,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 23,1% | 0 |