WN160
WN160 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Denver. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 654 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202635▲ 94,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 35 | ▲ 29,6% |
| Tháng 2 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 45 | 31 | ▼ 31,1% |
| Tháng 4 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 5 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 18 | 34 | ▲ 88,9% |
| Tháng 7 | 18 | 35 | ▲ 94,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 199 | 226 | ▲ 13,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 73,5% | ▼ 26,5% |
| Tháng 2 | 92,3% | 72,4% | ▼ 21,6% |
| Tháng 3 | 73,3% | 54,8% | ▼ 25,2% |
| Tháng 4 | 87,9% | 70,0% | ▼ 20,3% |
| Tháng 5 | 93,3% | 62,5% | ▼ 33,0% |
| Tháng 6 | 47,1% | 66,7% | ▲ 41,7% |
| Tháng 7 | 83,3% | 74,3% | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 73,1% | – | – |
| Tháng 9 | 68,0% | – | – |
| Tháng 10 | 79,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 67,7% | ▼ 17,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 647
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMF DEN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Denver | 1.460 | 1,4 phút | 95,5% | 112 |
| LAS STL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.202 | 0,7 phút | 93,0% | 58 |
| HOU MAF Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Midland | 709 | 14,2 phút | 62,1% | 58 |
| MKE LAS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.447 | 13,1 phút | 65,9% | 41 |
| HOU MIA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Miami | 1.535 | 22,5 phút | 53,9% | 40 |
| SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose | 671 | 7,5 phút | 80,6% | 36 |
| MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.881 | 21,7 phút | 66,7% | 34 |
| SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver | 1.371 | 33,6 phút | 54,6% | 33 |
| MSY BNA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Nashville | 759 | 21,5 phút | 57,6% | 33 |
| MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.269 | 15,6 phút | 68,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 33 | 87,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 18 | 17 | 47,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 73,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 62,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 33 | 66,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |