WN1513

WN1513 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Chicago. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 36239▼ 37,1%
Tháng 44348▲ 11,6%
Tháng 53647▲ 30,6%
Tháng 62638▲ 46,2%
Tháng 72634▲ 30,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249264▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%90,0%▲ 17,4%
Tháng 284,6%57,1%▼ 32,5%
Tháng 393,6%62,2%▼ 33,6%
Tháng 490,5%55,3%▼ 38,9%
Tháng 594,4%51,1%▼ 45,9%
Tháng 673,1%32,4%▼ 55,6%
Tháng 761,5%20,6%▼ 66,5%
Tháng 866,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1193,8%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%52,7%▼ 35,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 715
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–ORD90 78,9%
  2. TPA–PHX58 82,8%
  3. SEA–DEN58 74,1%
  4. ONT–BNA58 94,8%
  5. LAS–DEN58 48,3%
  6. BUR–MCI51 62,8%
  7. CLT–MDW49 16,7%
  8. BUR–OAK43 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 7,7 phút 78,9% 90
TPA PHX Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.872 7,0 phút 82,8% 58
SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver 1.645 16,2 phút 74,1% 58
ONT BNA Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Nashville 2.811 3,1 phút 94,8% 58
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 29,3 phút 48,3% 58
BUR MCI Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Kansas City 2.175 21,4 phút 62,8% 51
CLT MDW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Chicago Midway 940 56,0 phút 16,7% 49
BUR OAK Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Oakland 523 1,0 phút 90,0% 43
MDW MCI Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Kansas City 650 22,3 phút 53,1% 33
PSP LAS Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Harry Reid 279 6,6 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 81,8% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 28 28 89,3% 0
tháng 1/2025 30 30 76,7% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 62 62 93,6% 0
tháng 4/2025 43 42 90,5% 1
tháng 5/2025 36 36 94,4% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 26 26 61,5% 0
tháng 8/2025 30 30 66,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 16 16 93,8% 0
tháng 12/2025 25 22 86,4% 3
tháng 1/2026 30 30 90,0% 0
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 39 37 62,2% 2
tháng 4/2026 48 47 55,3% 1
tháng 5/2026 47 47 51,1% 0
tháng 6/2026 38 37 32,4% 1
tháng 7/2026 34 34 20,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…