WN149
WN149 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Atlanta. Trong 772 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 772 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202681▲ 200,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 2 | 28 | 35 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 27 | 33 | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 26 | 75 | ▲ 188,5% |
| Tháng 7 | 27 | 81 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 199 | 321 | ▲ 61,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,7% | 72,7% | ▼ 24,8% |
| Tháng 2 | 96,4% | 74,3% | ▼ 23,0% |
| Tháng 3 | 92,6% | 48,4% | ▼ 47,7% |
| Tháng 4 | 86,2% | 77,8% | ▼ 9,8% |
| Tháng 5 | 80,7% | 65,4% | ▼ 18,9% |
| Tháng 6 | 65,4% | 65,3% | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 59,3% | 61,7% | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 73,8% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 66,5% | ▼ 19,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 765
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 40 | 70,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 43 | 42 | 73,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 31 | 48,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 75 | 75 | 65,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 81 | 81 | 61,7% | 0 |