WN1489

WN1489 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Jackson – Houston. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11735▲ 105,9%
Tháng 22125▲ 19,0%
Tháng 33034▲ 13,3%
Tháng 42131▲ 47,6%
Tháng 51731▲ 82,4%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166217▲ 30,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 158,8%65,7%▲ 11,7%
Tháng 285,7%80,0%▼ 6,7%
Tháng 390,0%63,6%▼ 29,3%
Tháng 495,2%71,0%▼ 25,5%
Tháng 5100,0%67,7%▼ 32,3%
Tháng 665,5%73,3%▲ 11,9%
Tháng 750,0%87,1%▲ 74,2%
Tháng 889,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,9%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%72,6%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 662
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JAN–HOU63 76,2%
  2. BNA–DEN60 54,2%
  3. MCO–BWI58 67,2%
  4. SMF–BUR57 96,4%
  5. BNA–PIT57 82,5%
  6. DEN–ORF51 68,6%
  7. MDW–MSP46 82,6%
  8. ORF–BWI35 42,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JAN HOU Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay William P. Hobby 578 15,4 phút 76,2% 63
BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver 1.628 25,8 phút 54,2% 60
MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.269 14,6 phút 67,2% 58
SMF BUR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Bob Hope 577 -2,1 phút 96,4% 57
BNA PIT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Pittsburgh 743 9,4 phút 82,5% 57
DEN ORF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Norfolk 2.493 18,9 phút 68,6% 51
MDW MSP Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 560 7,3 phút 82,6% 46
ORF BWI Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 257 24,8 phút 42,9% 35
SAT MDW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.668 -3,0 phút 97,0% 33
FLL STL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.702 10,8 phút 90,9% 33
BOS STL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.680 12,1 phút 90,3% 31
BWI JAN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 1.428 29,2 phút 53,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 43 43 69,8% 0
tháng 12/2024 43 43 53,5% 0
tháng 1/2025 17 17 58,8% 0
tháng 2/2025 21 21 85,7% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 21 21 95,2% 0
tháng 5/2025 17 17 100,0% 0
tháng 6/2025 29 29 65,5% 0
tháng 7/2025 31 30 50,0% 1
tháng 8/2025 30 29 89,7% 1
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 47 47 80,9% 0
tháng 12/2025 48 48 68,8% 0
tháng 1/2026 35 35 65,7% 0
tháng 2/2026 25 25 80,0% 0
tháng 3/2026 34 33 63,6% 1
tháng 4/2026 31 31 71,0% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…