WN1483

WN1483 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Midland – Houston. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 17032▼ 54,3%
Tháng 24732▼ 31,9%
Tháng 32732▲ 18,5%
Tháng 41933▲ 73,7%
Tháng 51435▲ 150,0%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236225▼ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,6%62,5%▼ 19,5%
Tháng 283,0%61,3%▼ 26,1%
Tháng 3100,0%71,9%▼ 28,1%
Tháng 4100,0%93,9%▼ 6,1%
Tháng 5100,0%97,1%▼ 2,9%
Tháng 667,9%70,0%▲ 3,2%
Tháng 771,0%73,3%▲ 3,3%
Tháng 890,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1171,0%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%75,7%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 738
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MAF–HOU75 81,3%
  2. DEN–CVG61 67,2%
  3. HNL–SAN58 98,3%
  4. SMF–PSP57 100,0%
  5. DEN–PHX55 61,1%
  6. DEN–MSY46 71,7%
  7. DEN–BNA33 100,0%
  8. BWI–JAX33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 82,1% 0
tháng 11/2024 57 57 89,5% 0
tháng 12/2024 42 42 85,7% 0
tháng 1/2025 70 67 77,6% 3
tháng 2/2025 47 47 83,0% 0
tháng 3/2025 27 27 100,0% 0
tháng 4/2025 19 19 100,0% 0
tháng 5/2025 14 14 100,0% 0
tháng 6/2025 28 28 67,9% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 32 31 71,0% 1
tháng 12/2025 33 32 81,3% 1
tháng 1/2026 32 32 62,5% 0
tháng 2/2026 32 31 61,3% 1
tháng 3/2026 32 32 71,9% 0
tháng 4/2026 33 33 93,9% 0
tháng 5/2026 35 35 97,1% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 30 73,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…