WN1453

WN1453 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Buffalo. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13242▲ 31,3%
Tháng 24447▲ 6,8%
Tháng 3336▼ 81,8%
Tháng 43816▼ 57,9%
Tháng 53923▼ 41,0%
Tháng 64432▼ 27,3%
Tháng 74335▼ 18,6%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)273201▼ 26,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,6%82,5%▼ 9,0%
Tháng 279,6%84,8%▲ 6,6%
Tháng 381,8%100,0%▲ 22,2%
Tháng 486,8%68,8%▼ 20,8%
Tháng 597,4%47,8%▼ 50,9%
Tháng 688,6%44,8%▼ 49,4%
Tháng 790,7%27,6%▼ 69,6%
Tháng 869,0%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,5%––
Tháng 1293,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,9%65,2%▼ 25,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 706–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)012

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 726
  • Bị huỷ 2,0% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–BUF63 95,2%
  2. PDX–OAK61 90,2%
  3. HOU–SAT61 91,8%
  4. MDW–DCA58 96,6%
  5. HOU–JAN58 85,7%
  6. DCA–MSY57 33,3%
  7. BNA–DEN49 65,3%
  8. OAK–SNA46 73,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO BUF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 1.630 1,5 phút 95,2% 63
PDX OAK Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Oakland 876 6,8 phút 90,2% 61
HOU SAT Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế San Antonio 309 2,6 phút 91,8% 61
MDW DCA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 964 0,0 phút 96,6% 58
HOU JAN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 578 2,4 phút 85,7% 58
DCA MSY Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.560 53,7 phút 33,3% 57
BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver 1.628 17,4 phút 65,3% 49
OAK SNA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay John Wayne 597 9,8 phút 73,9% 46
MDW MIA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Miami 1.905 16,6 phút 57,5% 40
BUF BWI Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 453 10,3 phút 81,8% 34
BWI SLC Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.994 10,0 phút 72,7% 33
OKC HOU Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay William P. Hobby 675 18,5 phút 74,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 23 23 100,0% 0
tháng 12/2024 38 38 79,0% 0
tháng 1/2025 32 32 90,6% 0
tháng 2/2025 44 44 79,6% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 38 38 86,8% 0
tháng 5/2025 39 39 97,4% 0
tháng 6/2025 44 44 88,6% 0
tháng 7/2025 43 43 90,7% 0
tháng 8/2025 30 29 69,0% 1
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 38 38 73,7% 0
tháng 11/2025 46 46 93,5% 0
tháng 12/2025 46 44 93,2% 2
tháng 1/2026 42 40 82,5% 2
tháng 2/2026 47 46 84,8% 1
tháng 3/2026 6 6 100,0% 0
tháng 4/2026 16 16 68,8% 0
tháng 5/2026 23 23 47,8% 0
tháng 6/2026 32 29 44,8% 3
tháng 7/2026 35 29 27,6% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…