WN1450

WN1450 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Pensacola. Trong 861 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14414▼ 68,2%
Tháng 22719▼ 29,6%
Tháng 33144▲ 41,9%
Tháng 43336▲ 9,1%
Tháng 53837▼ 2,6%
Tháng 63863▲ 65,8%
Tháng 73871▲ 86,8%
Tháng 841––
Tháng 939––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249284▲ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,4%92,3%▲ 8,1%
Tháng 285,2%100,0%▲ 17,4%
Tháng 396,7%53,5%▼ 44,7%
Tháng 471,9%75,0%▲ 4,3%
Tháng 552,8%64,9%▲ 22,9%
Tháng 656,8%87,3%▲ 53,8%
Tháng 779,0%85,9%▲ 8,8%
Tháng 858,5%––
Tháng 948,7%––
Tháng 1033,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%79,8%▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)82▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 850
  • Bị huỷ 1,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–PNS60 67,8%
  2. RNO–LAS50 58,0%
  3. FLL–BWI50 68,0%
  4. MDW–DEN49 77,1%
  5. BWI–FLL45 84,4%
  6. PHX–DEN42 45,0%
  7. MKE–DEN42 92,9%
  8. DCA–MKE41 87,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 63 63 85,7% 0
tháng 12/2024 88 87 83,9% 1
tháng 1/2025 44 41 85,4% 3
tháng 2/2025 27 27 85,2% 0
tháng 3/2025 31 30 96,7% 1
tháng 4/2025 33 32 71,9% 1
tháng 5/2025 38 36 52,8% 2
tháng 6/2025 38 37 56,8% 1
tháng 7/2025 38 38 79,0% 0
tháng 8/2025 41 41 58,5% 0
tháng 9/2025 39 39 48,7% 0
tháng 10/2025 18 18 33,3% 0
tháng 11/2025 28 28 92,9% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 14 13 92,3% 1
tháng 2/2026 19 19 100,0% 0
tháng 3/2026 44 43 53,5% 1
tháng 4/2026 36 36 75,0% 0
tháng 5/2026 37 37 64,9% 0
tháng 6/2026 63 63 87,3% 0
tháng 7/2026 71 71 85,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…