WN139
WN139 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 46 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 871 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 871 chuyến
- Chậm trung bình6,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 59,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này46
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 23 | 43 | ▲ 87,0% |
| Tháng 4 | 28 | 54 | ▲ 92,9% |
| Tháng 5 | 33 | 57 | ▲ 72,7% |
| Tháng 6 | 72 | 33 | ▼ 54,2% |
| Tháng 7 | 77 | 31 | ▼ 59,7% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 53 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 293 | 282 | ▼ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 100,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 82,1% | 100,0% | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 69,6% | 66,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 71,4% | 94,4% | ▲ 32,2% |
| Tháng 5 | 69,7% | 91,2% | ▲ 30,9% |
| Tháng 6 | 81,9% | 97,0% | ▲ 18,3% |
| Tháng 7 | 83,1% | 100,0% | ▲ 20,3% |
| Tháng 8 | 83,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,8% | 92,8% | ▲ 17,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 867
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.319 | 7,0 phút | 84,4% | 64 |
| AUS HOU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay William P. Hobby | 238 | 18,1 phút | 67,8% | 59 |
| OGG LAS Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Harry Reid | 4.334 | -5,1 phút | 98,3% | 58 |
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | -2,6 phút | 100,0% | 55 |
| DCA CMH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 519 | 2,3 phút | 88,0% | 50 |
| LAS ABQ Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Albuquerque | 781 | 3,2 phút | 85,7% | 42 |
| AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love | 304 | -1,2 phút | 97,6% | 42 |
| BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid | 359 | -3,7 phút | 100,0% | 36 |
| ABQ DAL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Dallas Love | 933 | 9,2 phút | 74,3% | 35 |
| TPA BWI Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.358 | 18,3 phút | 71,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 43 | 43 | 86,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 35 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 32 | 31 | 93,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 72 | 72 | 81,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 77 | 77 | 83,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 53 | 52 | 80,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 43 | 42 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 57 | 57 | 91,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |