WN1382
WN1382 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,7%trên 737 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202672▲ 140,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 31 | 50 | ▲ 61,3% |
| Tháng 4 | 15 | 37 | ▲ 146,7% |
| Tháng 5 | 8 | 34 | ▲ 325,0% |
| Tháng 6 | 28 | 65 | ▲ 132,1% |
| Tháng 7 | 30 | 72 | ▲ 140,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 176 | 317 | ▲ 80,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,9% | 93,6% | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 80,0% | 96,4% | ▲ 20,5% |
| Tháng 3 | 86,2% | 60,0% | ▼ 30,4% |
| Tháng 4 | 73,3% | 59,5% | ▼ 18,9% |
| Tháng 5 | 87,5% | 64,7% | ▼ 26,0% |
| Tháng 6 | 71,4% | 56,9% | ▼ 20,3% |
| Tháng 7 | 66,7% | 59,7% | ▼ 10,4% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51,9% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,0% | 70,1% | ▼ 11,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 733
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 33 | 87,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 50 | 50 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 37 | 37 | 59,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 65 | 65 | 56,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 72 | 72 | 59,7% | 0 |