WN1231

WN1231 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Austin – San Jose. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13331▼ 6,1%
Tháng 24628▼ 39,1%
Tháng 33431▼ 8,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 64238▼ 9,5%
Tháng 74538▼ 15,6%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1078–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261227▼ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,8%58,6%▼ 22,6%
Tháng 273,9%65,4%▼ 11,5%
Tháng 397,1%73,3%▼ 24,4%
Tháng 483,3%76,7%▼ 8,0%
Tháng 580,7%71,0%▼ 12,0%
Tháng 654,8%55,3%▲ 0,9%
Tháng 771,1%55,3%▼ 22,3%
Tháng 885,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1056,4%–đang tích luỹ
Tháng 1148,2%––
Tháng 1258,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,7%65,1%▼ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 781
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–SJC75 74,7%
  2. LGA–ATL58 68,5%
  3. FLL–BNA58 91,4%
  4. COS–PHX57 49,1%
  5. LBB–LAS52 73,1%
  6. PHX–STL43 41,9%
  7. PIT–TPA42 71,4%
  8. DAL–LGB34 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 33 33 90,9% 0
tháng 12/2024 39 38 79,0% 1
tháng 1/2025 33 33 75,8% 0
tháng 2/2025 46 46 73,9% 0
tháng 3/2025 34 34 97,1% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 42 42 54,8% 0
tháng 7/2025 45 45 71,1% 0
tháng 8/2025 34 34 85,3% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 78 78 56,4% 0
tháng 11/2025 27 27 48,2% 0
tháng 12/2025 41 41 58,5% 0
tháng 1/2026 31 29 58,6% 2
tháng 2/2026 28 26 65,4% 2
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 38 38 55,3% 0
tháng 7/2026 38 38 55,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…