WN1223

WN1223 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Long Beach – Reno. Trong 806 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13533▼ 5,7%
Tháng 25425▼ 53,7%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 42745▲ 66,7%
Tháng 53148▲ 54,8%
Tháng 63453▲ 55,9%
Tháng 73651▲ 41,7%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241286▲ 18,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%78,1%▼ 8,4%
Tháng 285,2%72,0%▼ 15,5%
Tháng 370,8%83,3%▲ 17,6%
Tháng 492,6%95,6%▲ 3,2%
Tháng 590,3%75,0%▼ 17,0%
Tháng 664,7%67,9%▲ 5,0%
Tháng 775,0%62,8%▼ 16,3%
Tháng 878,6%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1084,4%–đang tích luỹ
Tháng 1188,1%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%76,4%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 800
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGB–RNO61 67,2%
  2. ELP–HOU58 91,4%
  3. DAL–IND56 75,0%
  4. COS–HOU50 82,0%
  5. BNA–PHL50 96,0%
  6. DAL–LBB46 86,7%
  7. MDW–BWI42 75,6%
  8. DAL–MCO42 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGB RNO Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 648 15,4 phút 67,2% 61
ELP HOU Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay William P. Hobby 1.087 -1,0 phút 91,4% 58
DAL IND Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.215 20,6 phút 75,0% 56
COS HOU Sân bay Colorado Springs – Sân bay William P. Hobby 1.336 5,2 phút 82,0% 50
BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.084 1,3 phút 96,0% 50
DAL LBB Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith 472 3,0 phút 86,7% 46
MDW BWI Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 981 11,1 phút 75,6% 42
DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando 1.564 11,8 phút 66,7% 42
SAT DAL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay Dallas Love 399 0,7 phút 89,5% 39
PDX SMF Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Sacramento 771 19,9 phút 60,0% 35
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 4,4 phút 84,4% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 43 42 85,7% 1
tháng 12/2024 34 34 50,0% 0
tháng 1/2025 35 34 85,3% 1
tháng 2/2025 54 54 85,2% 0
tháng 3/2025 24 24 70,8% 0
tháng 4/2025 27 27 92,6% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 34 34 64,7% 0
tháng 7/2025 36 36 75,0% 0
tháng 8/2025 28 28 78,6% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 45 45 84,4% 0
tháng 11/2025 44 42 88,1% 2
tháng 12/2025 42 42 83,3% 0
tháng 1/2026 33 32 78,1% 1
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 45 45 95,6% 0
tháng 5/2026 48 48 75,0% 0
tháng 6/2026 53 53 67,9% 0
tháng 7/2026 51 51 62,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…