WN1163

WN1163 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Austin. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13230▼ 6,3%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33531▼ 11,4%
Tháng 43430▼ 11,8%
Tháng 53631▼ 13,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225208▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%90,0%▼ 0,4%
Tháng 267,9%52,0%▼ 23,4%
Tháng 397,1%90,3%▼ 7,0%
Tháng 472,7%96,7%▲ 32,9%
Tháng 588,9%93,6%▲ 5,2%
Tháng 693,3%79,3%▼ 15,0%
Tháng 770,0%63,3%▼ 9,5%
Tháng 894,1%––
Tháng 997,1%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1171,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%80,7%▼ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 687
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–AUS107 77,4%
  2. STL–CLE58 81,0%
  3. CLE–MDW58 69,6%
  4. STL–BOS51 78,4%
  5. DEN–AUS50 94,0%
  6. BWI–BOS45 88,9%
  7. DAL–MAF34 94,1%
  8. HOU–BNA33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 81,5% 0
tháng 11/2024 43 43 86,1% 0
tháng 12/2024 32 32 81,3% 0
tháng 1/2025 32 31 90,3% 1
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 35 35 97,1% 0
tháng 4/2025 34 33 72,7% 1
tháng 5/2025 36 36 88,9% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 30 30 70,0% 0
tháng 8/2025 34 34 94,1% 0
tháng 9/2025 34 34 97,1% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 31 31 71,0% 0
tháng 12/2025 30 30 83,3% 0
tháng 1/2026 30 30 90,0% 0
tháng 2/2026 25 25 52,0% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 29 79,3% 1
tháng 7/2026 31 30 63,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…