WN1160

WN1160 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – New Orleans. Trong 670 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1317▼ 77,4%
Tháng 22815▼ 46,4%
Tháng 35929▼ 50,8%
Tháng 43444▲ 29,4%
Tháng 52647▲ 80,8%
Tháng 63032▲ 6,7%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239204▼ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%100,0%▲ 11,5%
Tháng 289,3%86,7%▼ 2,9%
Tháng 367,8%62,1%▼ 8,5%
Tháng 458,8%68,2%▲ 15,9%
Tháng 573,1%80,9%▲ 10,6%
Tháng 650,0%68,8%▲ 37,5%
Tháng 737,9%66,7%▲ 75,8%
Tháng 890,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,7%76,2%▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 665
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MSY93 92,3%
  2. MDW–OMA58 74,1%
  3. CMH–BWI58 94,8%
  4. LAS–SNA52 41,2%
  5. TPA–STL50 70,0%
  6. LGB–HOU35 94,3%
  7. SAN–SLC33 60,6%
  8. HOU–DEN31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX MSY Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 2.088 3,9 phút 92,3% 93
MDW OMA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Eppley 679 12,9 phút 74,1% 58
CMH BWI Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 541 2,0 phút 94,8% 58
LAS SNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay John Wayne 365 31,4 phút 41,2% 52
TPA STL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.400 20,3 phút 70,0% 50
LGB HOU Sân bay Long Beach – Sân bay William P. Hobby 2.207 2,6 phút 94,3% 35
SAN SLC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 1.008 20,5 phút 60,6% 33
HOU DEN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Denver 1.422 1,8 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 84,2% 1
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 32 32 84,4% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 59 59 67,8% 0
tháng 4/2025 34 34 58,8% 0
tháng 5/2025 26 26 73,1% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 31 29 37,9% 2
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 25 25 88,0% 0
tháng 12/2025 28 28 71,4% 0
tháng 1/2026 7 7 100,0% 0
tháng 2/2026 15 15 86,7% 0
tháng 3/2026 29 29 62,1% 0
tháng 4/2026 44 44 68,2% 0
tháng 5/2026 47 47 80,9% 0
tháng 6/2026 32 32 68,8% 0
tháng 7/2026 30 30 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…