WN1136

WN1136 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Baltimore. Trong 760 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14029▼ 27,5%
Tháng 230300,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43841▲ 7,9%
Tháng 53942▲ 7,7%
Tháng 63828▼ 26,3%
Tháng 74028▼ 30,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256229▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,2%100,0%▲ 14,7%
Tháng 276,7%86,7%▲ 13,0%
Tháng 364,5%58,1%▼ 10,0%
Tháng 468,4%73,2%▲ 6,9%
Tháng 565,8%81,0%▲ 23,0%
Tháng 681,6%53,6%▼ 34,3%
Tháng 766,7%70,4%▲ 5,5%
Tháng 890,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1055,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1297,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%74,7%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 755
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–BWI103 84,3%
  2. BNA–LAS64 98,4%
  3. DCA–HOU60 62,7%
  4. GEG–PHX50 98,0%
  5. SLC–LGB42 73,8%
  6. SAN–DEN42 97,6%
  7. DAL–MDW42 64,3%
  8. BZN–LAS42 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 37 37 89,2% 0
tháng 12/2024 45 45 57,8% 0
tháng 1/2025 40 39 87,2% 1
tháng 2/2025 30 30 76,7% 0
tháng 3/2025 31 31 64,5% 0
tháng 4/2025 38 38 68,4% 0
tháng 5/2025 39 38 65,8% 1
tháng 6/2025 38 38 81,6% 0
tháng 7/2025 40 39 66,7% 1
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 43 43 55,8% 0
tháng 11/2025 34 33 100,0% 1
tháng 12/2025 35 35 97,1% 0
tháng 1/2026 29 29 100,0% 0
tháng 2/2026 30 30 86,7% 0
tháng 3/2026 31 31 58,1% 0
tháng 4/2026 41 41 73,2% 0
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 28 28 53,6% 0
tháng 7/2026 28 27 70,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…