WN1103

WN1103 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 49 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Amarillo. Trong 852 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15036▼ 28,0%
Tháng 24528▼ 37,8%
Tháng 32255▲ 150,0%
Tháng 42736▲ 33,3%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 73931▼ 20,5%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)251247▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%97,2%▲ 6,1%
Tháng 266,7%92,9%▲ 39,3%
Tháng 377,3%76,4%▼ 1,2%
Tháng 481,5%75,0%▼ 8,0%
Tháng 596,6%67,7%▼ 29,8%
Tháng 668,4%40,0%▼ 41,5%
Tháng 752,6%22,6%▼ 57,1%
Tháng 881,8%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%67,4%▼ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 848
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–AMA61 55,0%
  2. LGB–HNL58 96,6%
  3. FLL–BNA57 89,3%
  4. BOS–BNA50 74,0%
  5. BWI–SJU49 32,7%
  6. BNA–MCO42 81,0%
  7. MDW–ICT42 61,9%
  8. MCO–BWI38 92,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL AMA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo 520 22,2 phút 55,0% 61
LGB HNL Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Honolulu 4.130 -3,6 phút 96,6% 58
FLL BNA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Nashville 1.278 4,1 phút 89,3% 57
BOS BNA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Nashville 1.514 18,7 phút 74,0% 50
BWI SJU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 2.525 40,5 phút 32,7% 49
BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando 993 8,4 phút 81,0% 42
MDW ICT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 946 23,3 phút 61,9% 42
MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.269 1,3 phút 92,1% 38
RIC BNA Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Nashville 847 4,2 phút 91,4% 35
BWI RIC Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Richmond 194 2,2 phút 88,6% 35
DEN PSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Palm Springs 1.247 5,3 phút 78,8% 33
MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville 993 1,8 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 52 52 42,3% 0
tháng 11/2024 51 51 90,2% 0
tháng 12/2024 53 53 90,6% 0
tháng 1/2025 50 48 91,7% 2
tháng 2/2025 45 45 66,7% 0
tháng 3/2025 22 22 77,3% 0
tháng 4/2025 27 27 81,5% 0
tháng 5/2025 30 29 96,6% 1
tháng 6/2025 38 38 68,4% 0
tháng 7/2025 39 38 52,6% 1
tháng 8/2025 33 33 81,8% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 56 56 92,9% 0
tháng 12/2025 48 48 79,2% 0
tháng 1/2026 36 36 97,2% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 55 55 76,4% 0
tháng 4/2026 36 36 75,0% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 31 31 22,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…