WN1062
WN1062 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Providence – Washington. Trong 839 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 839 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202623▼ 32,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 2 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 4 | 80 | 29 | ▼ 63,7% |
| Tháng 5 | 93 | 31 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 42 | 22 | ▼ 47,6% |
| Tháng 7 | 34 | 23 | ▼ 32,4% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 344 | 186 | ▼ 45,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 92,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 73,1% | 81,5% | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 78,4% | 57,7% | ▼ 26,4% |
| Tháng 4 | 71,3% | 75,9% | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 82,8% | 90,3% | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 57,1% | 59,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 50,0% | 61,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 8 | 66,0% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 81,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 82,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,7% | 74,0% | ▲ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 831
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 44 | 44 | 97,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 29 | 96,6% | 3 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 80 | 80 | 71,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 93 | 93 | 82,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 66,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 21 | 61,9% | 2 |