WN106
WN106 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Austin – Denver. Trong 825 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 825 chuyến
- Chậm trung bình8,1 phút
- Tháng 7/202676▲ 204,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này45
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 36 | ▼ 2,7% |
| Tháng 2 | 32 | 43 | ▲ 34,4% |
| Tháng 3 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 36 | 39 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 38 | 44 | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 30 | 75 | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 25 | 76 | ▲ 204,0% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 229 | 342 | ▲ 49,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 76,5% | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 84,4% | 72,1% | ▼ 14,6% |
| Tháng 3 | 67,7% | 84,6% | ▲ 24,9% |
| Tháng 4 | 86,1% | 92,3% | ▲ 7,2% |
| Tháng 5 | 89,5% | 81,8% | ▼ 8,6% |
| Tháng 6 | 86,2% | 72,6% | ▼ 15,8% |
| Tháng 7 | 84,0% | 75,0% | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 69,4% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 55,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,8% | 79,3% | ▼ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 816
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver | 1.249 | 7,0 phút | 88,1% | 110 |
| DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 700 | 8,9 phút | 75,9% | 55 |
| ABQ DAL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Dallas Love | 933 | 13,1 phút | 73,5% | 49 |
| MCI STL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 380 | 7,7 phút | 84,1% | 45 |
| STL HOU Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay William P. Hobby | 1.108 | -1,9 phút | 95,2% | 42 |
| PHL STL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.306 | 9,3 phút | 83,3% | 42 |
| DEN ONT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Ontario | 1.316 | 2,1 phút | 92,9% | 42 |
| ABQ BUR Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Bob Hope | 1.079 | 2,7 phút | 88,1% | 42 |
| MCO CMH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.295 | 23,7 phút | 60,6% | 33 |
| ONT SJC Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế San Jose | 536 | 3,3 phút | 84,4% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 43 | 43 | 79,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 36 | 88,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 76,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 43 | 43 | 72,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 26 | 84,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 75 | 73 | 72,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 76 | 76 | 75,0% | 0 |