WN1045
WN1045 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Chicago. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 691 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 7/202650▲ 92,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 40 | 32 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 32 | 40 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 6 | 26 | 47 | ▲ 80,8% |
| Tháng 7 | 26 | 50 | ▲ 92,3% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 220 | 285 | ▲ 29,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 85,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 75,8% | 88,2% | ▲ 16,5% |
| Tháng 3 | 82,5% | 93,6% | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 90,6% | 67,5% | ▼ 25,5% |
| Tháng 5 | 96,7% | 65,9% | ▼ 31,8% |
| Tháng 6 | 65,4% | 31,9% | ▼ 51,2% |
| Tháng 7 | 61,5% | 61,7% | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,4% | 70,6% | ▼ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 681
- Bị huỷ 1,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 30 | 90,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 34 | 88,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 93,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 65,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 31,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 50 | 47 | 61,7% | 3 |