UA659

UA659 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Houston. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15031▼ 38,0%
Tháng 23625▼ 30,6%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)277209▼ 24,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%83,9%▼ 0,2%
Tháng 288,9%88,0%▼ 1,0%
Tháng 369,7%80,7%▲ 15,7%
Tháng 496,7%62,1%▼ 35,8%
Tháng 577,4%83,9%▲ 8,3%
Tháng 697,1%100,0%▲ 2,9%
Tháng 788,3%90,3%▲ 2,3%
Tháng 894,1%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1289,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%84,1%▼ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 716
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CHS–IAH95 74,5%
  2. LAX–PHX78 96,2%
  3. EWR–DJT77 80,5%
  4. DEN–COS68 88,2%
  5. IAD–ATL51 94,0%
  6. CHS–ORD47 82,6%
  7. TPA–IAD42 90,2%
  8. IAH–SEA37 86,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CHS IAH Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay liên lục địa George Bush 1.486 21,6 phút 74,5% 95
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 -1,2 phút 96,2% 78
EWR DJT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.650 9,4 phút 80,5% 77
DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs 117 1,8 phút 88,2% 68
IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 859 10,0 phút 94,0% 51
CHS ORD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế O'Hare 1.224 9,5 phút 82,6% 47
TPA IAD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Washington Dulles 1.307 16,4 phút 90,2% 42
IAH SEA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.013 6,3 phút 86,5% 37
IAD LAX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.674 16,3 phút 77,8% 37
CLT EWR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Newark Liberty 850 1,1 phút 94,3% 35
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 13,5 phút 81,3% 32
MCI ORD Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế O'Hare 647 15,7 phút 81,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 29 75,9% 1
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 50 50 84,0% 0
tháng 2/2025 36 36 88,9% 0
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 35 35 97,1% 0
tháng 7/2025 62 60 88,3% 2
tháng 8/2025 34 34 94,1% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 28 89,3% 3
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 25 25 88,0% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 29 62,1% 1
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…