UA2396
UA2396 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Newark – Orlando. Trong 931 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,3%trên 931 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202661▲ 110,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 57 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 40 | 38 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 82 | ▲ 164,5% |
| Tháng 6 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 7 | 29 | 61 | ▲ 110,3% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 246 | 412 | ▲ 67,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,3% | 81,8% | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 65,0% | 78,4% | ▲ 20,6% |
| Tháng 3 | 87,1% | 83,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 86,2% | 96,7% | ▲ 12,1% |
| Tháng 5 | 83,9% | 90,2% | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 85,2% | 93,3% | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 69,0% | 79,0% | ▲ 14,5% |
| Tháng 8 | 82,8% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 89,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 86,1% | ▲ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 918
- Bị huỷ 1,4% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 55 | 87,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 27 | 85,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 86,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 55 | 81,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 38 | 37 | 78,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 82 | 82 | 90,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 57 | 79,0% | 4 |