UA2213

UA2213 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Newark – Houston. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13748▲ 29,7%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 33153▲ 71,0%
Tháng 42641▲ 57,7%
Tháng 52839▲ 39,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211277▲ 31,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,6%67,4%▼ 16,3%
Tháng 285,7%76,5%▼ 10,8%
Tháng 367,7%69,2%▲ 2,2%
Tháng 469,2%85,4%▲ 23,3%
Tháng 575,0%92,3%▲ 23,1%
Tháng 660,0%93,3%▲ 55,6%
Tháng 743,3%69,0%▲ 59,2%
Tháng 858,1%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1171,0%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%79,0%▲ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 774
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–IAH222 64,6%
  2. EWR–MIA110 70,4%
  3. SNA–EWR71 82,9%
  4. TYS–ORD46 88,4%
  5. BOS–EWR39 92,3%
  6. ORD–EGE37 54,1%
  7. LGA–DEN35 94,3%
  8. DFW–SFO35 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR IAH Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay liên lục địa George Bush 2.250 27,7 phút 64,6% 222
EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami 1.750 28,3 phút 70,4% 110
SNA EWR Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.908 22,5 phút 82,9% 71
TYS ORD Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế O'Hare 765 10,7 phút 88,4% 46
BOS EWR Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Newark Liberty 322 2,6 phút 92,3% 39
ORD EGE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Eagle County 1.618 38,9 phút 54,1% 37
LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver 2.600 -0,2 phút 94,3% 35
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 21,0 phút 68,6% 35
FCA DEN Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế Denver 1.210 -1,0 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 82,5% 0
tháng 11/2024 59 58 74,1% 1
tháng 12/2024 46 46 63,0% 0
tháng 1/2025 37 36 80,6% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 28 28 75,0% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 30 43,3% 1
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 31 31 71,0% 0
tháng 12/2025 27 27 74,1% 0
tháng 1/2026 48 46 67,4% 2
tháng 2/2026 35 34 76,5% 1
tháng 3/2026 53 52 69,2% 1
tháng 4/2026 41 41 85,4% 0
tháng 5/2026 39 39 92,3% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 29 69,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…