UA2175

UA2175 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Newark – Las Vegas. Trong 832 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13431▼ 8,8%
Tháng 22641▲ 57,7%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 52351▲ 121,7%
Tháng 63072▲ 140,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 844––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205346▲ 68,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%79,3%▼ 12,2%
Tháng 276,9%79,0%▲ 2,6%
Tháng 361,3%78,3%▲ 27,8%
Tháng 460,0%93,3%▲ 55,6%
Tháng 556,5%84,3%▲ 49,2%
Tháng 683,3%84,7%▲ 1,7%
Tháng 743,3%93,6%▲ 115,9%
Tháng 868,2%––
Tháng 987,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,4%84,6%▲ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 822
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–LAS181 84,7%
  2. DJT–EWR90 60,0%
  3. ORD–BNA74 85,1%
  4. FLL–EWR63 92,1%
  5. MTJ–DEN54 45,3%
  6. LAX–AUS48 87,5%
  7. IAH–EWR45 72,7%
  8. PHL–DEN37 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 43 43 90,7% 0
tháng 1/2025 34 31 90,3% 3
tháng 2/2025 26 26 76,9% 0
tháng 3/2025 31 31 61,3% 0
tháng 4/2025 30 30 60,0% 0
tháng 5/2025 23 23 56,5% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 30 43,3% 1
tháng 8/2025 44 44 68,2% 0
tháng 9/2025 54 54 87,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 41 38 79,0% 3
tháng 3/2026 60 60 78,3% 0
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 51 51 84,3% 0
tháng 6/2026 72 72 84,7% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…