UA2027

UA2027 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Salt Lake City. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 32134▲ 61,9%
Tháng 43032▲ 6,7%
Tháng 54111▼ 73,2%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 73060▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210232▲ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%90,3%▼ 2,7%
Tháng 296,4%78,6%▼ 18,5%
Tháng 376,2%82,4%▲ 8,1%
Tháng 471,4%87,5%▲ 22,5%
Tháng 548,8%60,0%▲ 23,0%
Tháng 650,0%50,0%0,0%
Tháng 733,3%75,0%▲ 125,0%
Tháng 875,9%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,0%74,8%▲ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 660
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–SLC82 85,4%
  2. GTF–DEN71 61,4%
  3. SFO–MSP53 82,7%
  4. SFO–IAD53 81,1%
  5. DFW–SFO53 41,2%
  6. OMA–SFO37 97,3%
  7. IAH–ORD37 97,1%
  8. DEN–SDF36 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO SLC Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 962 6,8 phút 85,4% 82
GTF DEN Sân bay quốc tế Great Falls – Sân bay quốc tế Denver 1.003 31,4 phút 61,4% 71
SFO MSP Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.551 11,3 phút 82,7% 53
SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.883 8,2 phút 81,1% 53
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 72,3 phút 41,2% 53
OMA SFO Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế San Francisco 2.301 -5,9 phút 97,3% 37
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 -5,2 phút 97,1% 37
DEN SDF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louisville 1.644 25,0 phút 72,2% 36
DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco 1.553 38,5 phút 54,6% 33
IAH MCO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Orlando 1.372 15,4 phút 66,7% 32
MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush 489 -0,5 phút 90,3% 31
EWR IAD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Washington Dulles 341 14,3 phút 61,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 30 29 79,3% 1
tháng 12/2024 26 26 84,6% 0
tháng 1/2025 30 28 92,9% 2
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 21 21 76,2% 0
tháng 4/2025 30 28 71,4% 2
tháng 5/2025 41 41 48,8% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 30 30 33,3% 0
tháng 8/2025 31 29 75,9% 2
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 34 34 82,4% 0
tháng 4/2026 32 32 87,5% 0
tháng 5/2026 11 10 60,0% 1
tháng 6/2026 36 36 50,0% 0
tháng 7/2026 60 60 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…