UA2005
UA2005 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Chicago. Trong 874 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 874 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 8,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 26 | 45 | ▲ 73,1% |
| Tháng 3 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 57 | 62 | ▲ 8,8% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 239 | 382 | ▲ 59,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 80,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 84,4% | ▼ 15,6% |
| Tháng 3 | 86,7% | 66,1% | ▼ 23,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 67,8% | ▼ 32,2% |
| Tháng 5 | 80,7% | 77,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 55,9% | 61,0% | ▲ 9,2% |
| Tháng 7 | 45,3% | 64,4% | ▲ 42,2% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,4% | 71,6% | ▼ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 856
- Bị huỷ 2,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PNS ORD Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.281 | 26,5 phút | 76,2% | 170 |
| ORD TYS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay McGhee Tyson | 765 | 36,7 phút | 59,9% | 156 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 33,1 phút | 58,7% | 149 |
| IAD DJT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.385 | -0,5 phút | 94,2% | 53 |
| SAV ORD Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.246 | 6,0 phút | 86,1% | 37 |
| ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.762 | 5,0 phút | 83,8% | 37 |
| EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.722 | 0,3 phút | 91,9% | 37 |
| MIA EWR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.750 | -1,8 phút | 96,9% | 32 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 58,5 phút | 44,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 53 | 45,3% | 4 |
| tháng 8/2025 | 46 | 42 | 66,7% | 4 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 59 | 66,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 67,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 61,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 59 | 64,4% | 3 |