UA1944

UA1944 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Dallas-Fort Worth. Trong 574 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12331▲ 34,8%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 4301▼ 96,7%
Tháng 53114▼ 54,8%
Tháng 635––
Tháng 760––
Tháng 844––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)140102▼ 27,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,6%100,0%▲ 21,1%
Tháng 280,0%82,1%▲ 2,7%
Tháng 364,5%96,4%▲ 49,5%
Tháng 490,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 587,1%92,3%▲ 6,0%
Tháng 680,0%––
Tháng 768,3%––
Tháng 884,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)80,8%94,2%▲ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 573
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–DFW88 80,7%
  2. SFO–RNO58 91,4%
  3. DEN–TPA44 88,6%
  4. ORF–ORD37 89,2%
  5. ORD–BNA37 97,3%
  6. GSP–DEN36 100,0%
  7. SEA–SFO35 57,1%
  8. DEN–EWR35 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 23 23 82,6% 0
tháng 2/2025 25 25 80,0% 0
tháng 3/2025 31 31 64,5% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 35 35 80,0% 0
tháng 7/2025 60 60 68,3% 0
tháng 8/2025 44 44 84,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 100,0% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 28 28 96,4% 0
tháng 4/2026 1 1 100,0% 0
tháng 5/2026 14 13 92,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…