UA1639
UA1639 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Newark – Miami. Trong 829 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 829 chuyến
- Chậm trung bình20,7 phút
- Tháng 7/202661▼ 33,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 16 | ▼ 56,8% |
| Tháng 2 | 38 | 14 | ▼ 63,2% |
| Tháng 3 | 51 | 23 | ▼ 54,9% |
| Tháng 4 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 40 | 62 | ▲ 55,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 92 | 61 | ▼ 33,7% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 317 | 267 | ▼ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,5% | 87,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 79,0% | 71,4% | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 78,4% | 66,7% | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | 87,1% | ▲ 16,1% |
| Tháng 5 | 71,8% | 74,2% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 55,2% | 81,4% | ▲ 47,5% |
| Tháng 7 | 55,3% | 82,8% | ▲ 49,7% |
| Tháng 8 | 77,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,6% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,6% | 78,7% | ▲ 10,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 7 | 3 | ▼ 57,1% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 6 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 813
- Bị huỷ 1,9% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 78,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 40 | 39 | 71,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 92 | 85 | 55,3% | 7 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 77,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 21 | 66,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 61 | 58 | 82,8% | 3 |