ICAO KRDM

Roberts, Redmond (RDM)

Sân bay Roberts phục vụ 125.781 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4021.592▲ 13,6%
Tháng 21.2831.395▲ 8,7%
Tháng 31.4991.685▲ 12,4%
Tháng 41.4501.669▲ 15,1%
Tháng 51.6671.687▲ 1,2%
Tháng 61.7301.776▲ 2,7%
Tháng 71.7761.852▲ 4,3%
Tháng 81.823––
Tháng 91.709––
Tháng 101.686–đang tích luỹ
Tháng 111.557––
Tháng 121.705––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.80711.656▲ 7,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 188.42887.474▼ 1,1%
Tháng 286.39285.033▼ 1,6%
Tháng 3100.614104.009▲ 3,4%
Tháng 494.05294.763▲ 0,8%
Tháng 5106.011105.891▼ 0,1%
Tháng 6124.893121.225▼ 2,9%
Tháng 7133.257125.781▼ 5,6%
Tháng 8133.145––
Tháng 9113.939––
Tháng 10109.310–đang tích luỹ
Tháng 1194.053––
Tháng 12103.948––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)733.647724.176▼ 1,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16473▲ 13,1%
Tháng 26484▲ 30,9%
Tháng 38786▼ 0,8%
Tháng 49391▼ 1,9%
Tháng 59348▼ 48,1%
Tháng 69049▼ 45,2%
Tháng 79046▼ 49,0%
Tháng 891––
Tháng 993––
Tháng 10105–đang tích luỹ
Tháng 1186––
Tháng 12116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)580477▼ 17,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1120.073131.973▲ 9,9%
Tháng 2107.722115.763▲ 7,5%
Tháng 3124.796144.154▲ 15,5%
Tháng 4123.378144.384▲ 17,0%
Tháng 5142.603148.123▲ 3,9%
Tháng 6155.390148.375▼ 4,5%
Tháng 7158.738153.469▼ 3,3%
Tháng 8165.798––
Tháng 9153.228––
Tháng 10145.440–đang tích luỹ
Tháng 11134.229––
Tháng 12139.423––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)932.700986.241▲ 5,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,6%66,3%▼ 10,0%
Tháng 280,2%73,5%▼ 8,4%
Tháng 380,6%72,2%▼ 10,5%
Tháng 476,2%65,6%▼ 13,9%
Tháng 574,3%71,5%▼ 3,8%
Tháng 680,4%81,7%▲ 1,7%
Tháng 783,9%82,0%▼ 2,4%
Tháng 880,3%––
Tháng 974,4%––
Tháng 1075,2%–đang tích luỹ
Tháng 1170,1%––
Tháng 1274,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%73,2%▼ 6,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.255 1.337 1.491 1.407 1.527 1.511 1.569 1.594 1.494 1.571 1.495 1.466
2025 1.402 1.283 1.499 1.450 1.667 1.730 1.776 1.823 1.709 1.686 1.557 1.705
2026 1.592 1.395 1.685 1.669 1.687 1.776 1.852
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,3% trong 595 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Roberts cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,7%83,7%▼ 1,2%
Tháng 278,3%84,2%▲ 7,6%
Tháng 386,9%87,4%▲ 0,6%
Tháng 490,7%86,1%▼ 5,2%
Tháng 589,2%83,8%▼ 6,0%
Tháng 681,5%77,6%▼ 4,8%
Tháng 777,7%78,3%▲ 0,8%
Tháng 884,9%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1089,2%–đang tích luỹ
Tháng 1184,3%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%83,0%▼ 1,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,7phút · 998 chuyến ghi nhận · 989 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,3phút06:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận11.357Sân bay Roberts

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,9%8,0 phút2.2502.279
06:0094,5%0,7 phút989998
07:0089,8%6,9 phút597608
08:0089,4%4,2 phút341346
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3335
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—160163
11:0087,7%3,5 phút756766
12:0085,4%5,5 phút1.0571.062
13:0071,1%15,9 phút1.7881.794
14:0080,3%13,1 phút381383
15:0086,5%5,4 phút996999
16:0082,3%8,3 phút248253
17:0081,2%5,6 phút377384
18:0075,7%15,0 phút341355
19:0074,4%12,6 phút911928
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,3%9,5 phút1.6461.676
Thứ Ba86,5%7,0 phút1.5661.578
Thứ Tư85,5%7,7 phút1.5711.586
Thứ Năm84,3%7,8 phút1.6391.668
Thứ Sáu83,9%9,6 phút1.6451.669
Thứ Bảy85,2%5,8 phút1.5091.517
Chủ Nhật83,4%9,6 phút1.6531.663

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,2%12,5 phút928943
T281,4%13,5 phút849878
T387,2%4,9 phút1.0311.041
T488,0%3,3 phút1.0091.012
T586,4%4,8 phút1.1001.102
T679,5%11,5 phút1.1451.149
T778,0%13,3 phút1.1691.172
T884,9%7,2 phút596599
T987,5%1,8 phút593595
T1088,7%2,9 phút872874
T1187,8%6,2 phút974993
T1282,4%13,2 phút963999

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,4% 9.477
  • Trễ trên 15 phút 15,4% 1.752
  • Bị huỷ 1,1% 128
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Roberts thải ra 37,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn22,019,137,2
CO (Carbon monoxide)tấn175181233
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,13,04,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn18,622,511,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,43,34,1
PM10 (Bụi)tấn2,93,95,0
Lead (Chì)kg81,3112177
CO₂ (Carbon dioxide)tấn8.07913.042—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…