UA1190

UA1190 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Newark – Orlando. Trong 781 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13116▼ 48,4%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33347▲ 42,4%
Tháng 45326▼ 50,9%
Tháng 54819▼ 60,4%
Tháng 635350,0%
Tháng 76258▼ 6,5%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)290218▼ 24,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%80,0%▼ 0,8%
Tháng 278,6%56,3%▼ 28,4%
Tháng 369,7%72,3%▲ 3,8%
Tháng 469,8%76,9%▲ 10,2%
Tháng 569,6%63,2%▼ 9,2%
Tháng 685,7%79,4%▼ 7,4%
Tháng 772,6%54,9%▼ 24,4%
Tháng 876,7%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1063,0%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%69,0%▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 707–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 767
  • Bị huỷ 1,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–MCO244 64,8%
  2. LAS–EWR142 75,4%
  3. PHX–EWR71 74,3%
  4. EWR–SRQ64 73,4%
  5. EWR–DJT42 62,5%
  6. SFO–LAX36 63,9%
  7. PHX–SFO36 80,6%
  8. EWR–RDU36 61,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 80,0% 0
tháng 11/2024 58 58 67,2% 0
tháng 12/2024 33 33 72,7% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 53 53 69,8% 0
tháng 5/2025 48 46 69,6% 2
tháng 6/2025 35 35 85,7% 0
tháng 7/2025 62 62 72,6% 0
tháng 8/2025 30 30 76,7% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 27 27 63,0% 0
tháng 11/2025 29 28 60,7% 1
tháng 12/2025 45 44 63,6% 1
tháng 1/2026 16 15 80,0% 1
tháng 2/2026 17 16 56,3% 1
tháng 3/2026 47 47 72,3% 0
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 19 19 63,2% 0
tháng 6/2026 35 34 79,4% 1
tháng 7/2026 58 51 54,9% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…