UA1045

UA1045 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 31811▼ 38,9%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 62736▲ 33,3%
Tháng 72662▲ 138,5%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)268229▼ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%83,9%▲ 11,8%
Tháng 289,3%78,6%▼ 12,0%
Tháng 394,4%100,0%▲ 5,9%
Tháng 480,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 596,0%83,9%▼ 12,6%
Tháng 659,3%91,7%▲ 54,7%
Tháng 742,9%88,7%▲ 107,0%
Tháng 882,8%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1073,1%–đang tích luỹ
Tháng 1145,8%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,7%87,1%▲ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 750▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 706
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–LGA151 65,3%
  2. DEN–MTJ109 77,1%
  3. DEN–EGE72 93,1%
  4. SFO–ORD53 83,0%
  5. DRO–DEN51 92,2%
  6. XNA–DEN37 83,8%
  7. SAT–DEN37 89,2%
  8. MCO–IAH37 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 40,9 phút 65,3% 151
DEN MTJ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Montrose 316 11,1 phút 77,1% 109
DEN EGE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Eagle County 193 2,4 phút 93,1% 72
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 0,8 phút 83,0% 53
DRO DEN Sân bay hạt Durango La Plata – Sân bay quốc tế Denver 403 7,7 phút 92,2% 51
XNA DEN Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Denver 990 15,1 phút 83,8% 37
SAT DEN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Denver 1.280 12,6 phút 89,2% 37
MCO IAH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay liên lục địa George Bush 1.372 5,1 phút 89,2% 37
MSN DEN Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Denver 1.326 4,0 phút 81,3% 32
EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan 322 46,5 phút 42,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 56 56 75,0% 0
tháng 2/2025 56 56 89,3% 0
tháng 3/2025 18 18 94,4% 0
tháng 4/2025 60 60 80,0% 0
tháng 5/2025 25 25 96,0% 0
tháng 6/2025 27 27 59,3% 0
tháng 7/2025 26 21 42,9% 5
tháng 8/2025 29 29 82,8% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 27 26 73,1% 1
tháng 11/2025 24 24 45,8% 0
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 11 11 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 36 36 91,7% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…