UA1032
UA1032 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 666 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 666 chuyến
- Chậm trung bình18,7 phút
- Tháng 7/202630▼ 50,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 93 | 31 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 85 | 30 | ▼ 64,7% |
| Tháng 7 | 61 | 30 | ▼ 50,8% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0,0% | – |
| Tháng 5 | 78,5% | 87,1% | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 74,7% | 93,1% | ▲ 24,6% |
| Tháng 7 | 45,0% | 55,2% | ▲ 22,6% |
| Tháng 8 | 70,2% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,1% | – | – |
| Tháng 12 | 88,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 658
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 93 | 93 | 78,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 85 | 83 | 74,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 45,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 49 | 47 | 70,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 88,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |