DL2275

DL2275 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Bozeman. Trong 542 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–27–
Tháng 2–28–
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 44730▼ 36,2%
Tháng 5376▼ 83,8%
Tháng 63022▼ 26,7%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–85,2%–
Tháng 2–89,3%–
Tháng 356,7%83,9%▲ 48,0%
Tháng 474,5%100,0%▲ 34,3%
Tháng 586,5%100,0%▲ 15,6%
Tháng 693,3%86,4%▼ 7,5%
Tháng 790,3%96,3%▲ 6,6%
Tháng 890,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1272,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 539
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–BZN121 88,4%
  2. PDX–SEA120 91,7%
  3. MSP–MCO62 81,7%
  4. CLT–ATL49 91,8%
  5. TPA–JFK42 57,1%
  6. MCO–AUS38 92,1%
  7. ATL–CVG32 84,4%
  8. MIA–LGA30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 3/2025 30 30 56,7% 0
tháng 4/2025 47 47 74,5% 0
tháng 5/2025 37 37 86,5% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 21 20 90,0% 1
tháng 12/2025 19 18 72,2% 1
tháng 1/2026 27 27 85,2% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 29 100,0% 1
tháng 5/2026 6 6 100,0% 0
tháng 6/2026 22 22 86,4% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…