AA3208

AA3208 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Miami – Nashville. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11736▲ 111,8%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 42954▲ 86,2%
Tháng 52751▲ 88,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186261▲ 40,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%78,1%▼ 10,7%
Tháng 279,2%81,5%▲ 2,9%
Tháng 382,1%83,3%▲ 1,4%
Tháng 472,4%81,5%▲ 12,5%
Tháng 548,2%78,4%▲ 62,9%
Tháng 689,7%80,0%▼ 10,8%
Tháng 792,9%67,7%▼ 27,1%
Tháng 871,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1258,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%78,7%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 590
  • Bị huỷ 2,2% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–BNA72 72,2%
  2. LGA–TPA62 93,1%
  3. TPA–LGA55 60,0%
  4. PHL–CLT54 80,8%
  5. SNA–DFW44 81,8%
  6. DFW–SNA44 86,4%
  7. LAS–ORD38 89,5%
  8. DFW–MIA37 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville 1.299 11,8 phút 72,2% 72
LGA TPA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tampa 1.628 -3,4 phút 93,1% 62
TPA LGA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay LaGuardia 1.628 33,4 phút 60,0% 55
PHL CLT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 722 13,3 phút 80,8% 54
SNA DFW Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.935 11,4 phút 81,8% 44
DFW SNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay John Wayne 1.935 3,8 phút 86,4% 44
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 0,8 phút 89,5% 38
DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami 1.802 22,1 phút 80,0% 37
SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 -2,1 phút 93,1% 30
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 28,6 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 25 92,0% 1
tháng 12/2024 29 28 96,4% 1
tháng 1/2025 17 16 87,5% 1
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 29 29 72,4% 0
tháng 5/2025 27 27 48,2% 0
tháng 6/2025 30 29 89,7% 1
tháng 7/2025 31 28 92,9% 3
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 27 27 88,9% 0
tháng 12/2025 41 41 58,5% 0
tháng 1/2026 36 32 78,1% 4
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 54 54 81,5% 0
tháng 5/2026 51 51 78,4% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…